Giá vàng ngày 1-12-2025
SJC bán ra
155,20
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,19%)
Thế giới (USD/ounce)
4.238,85
Thế giới quy đổi
134,99
SJC đắt hơn
20,21
USD Vietcombank
26.413
Bảng giá vàng SJC ngày 1-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 153,20 | 155,20 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,19%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 153,20 | 155,22 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,19%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 153,20 | 155,23 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,19%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 151,00 | 153,50 | 2,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 151,00 | 153,60 | 2,60 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 149,50 | 152,50 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 146,49 | 150,99 | 4,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 107,04 | 114,54 | 7,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 96,36 | 103,86 | 7,50 | ▲ +0,27 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 61% | 85,68 | 93,18 | 7,50 | ▲ +0,24 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,57 | 89,07 | 7,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 56,25 | 63,75 | 7,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 153,20 | 155,20 |
| 09:03 | 153,70 | 155,70 |
| 10:53 | 153,20 | 155,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 153,20 triệu, bán ra 155,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-11-2025. Vàng thế giới 4.238,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-12-2025), quy đổi 134,99 triệu đồng/lượng.