Giá vàng ngày 2-12-2025
SJC bán ra
154,50
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,45%)
Thế giới (USD/ounce)
4.214,75
Thế giới quy đổi
134,20
SJC đắt hơn
20,30
USD Vietcombank
26.410
Bảng giá vàng SJC ngày 2-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 152,50 | 154,50 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 152,50 | 154,52 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 152,50 | 154,53 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,45%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 150,30 | 152,80 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 150,30 | 152,90 | 2,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,80 | 151,80 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99% | 145,80 | 150,30 | 4,50 | ▼ −0,69 (▼ −0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 106,51 | 114,01 | 7,50 | ▼ −0,53 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 68% | 95,88 | 103,38 | 7,50 | ▼ −0,48 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 61% | 85,26 | 92,76 | 7,50 | ▼ −0,43 (▼ −0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,16 | 88,66 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,96 | 63,46 | 7,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 152,60 | 154,60 |
| 13:07 | 153,00 | 155,00 |
| 13:30 | 152,50 | 154,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 152,50 triệu, bán ra 154,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-12-2025. Vàng thế giới 4.214,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-12-2025), quy đổi 134,20 triệu đồng/lượng.