Giá vàng ngày 25-6-2026
SJC bán ra
146,20
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −0,54%)
Thế giới (USD/ounce)
4.001,80
Thế giới quy đổi
127,64
SJC đắt hơn
18,56
USD Vietcombank
26.456
Bảng giá vàng SJC ngày 25-6-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 143,20 | 146,20 | 3,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 143,20 | 146,22 | 3,02 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 143,20 | 146,23 | 3,03 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,10 | 146,10 | 3,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,10 | 146,20 | 3,10 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,10 | 144,60 | 3,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,55%) |
| Nữ trang 99% | 136,17 | 143,17 | 7,00 | ▼ −0,79 (▼ −0,55%) |
| Vàng 18K (75%) | 99,11 | 108,61 | 9,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,55%) |
| Nữ trang 68% | 88,99 | 98,49 | 9,50 | ▼ −0,54 (▼ −0,55%) |
| Nữ trang 61% | 78,86 | 88,36 | 9,50 | ▼ −0,49 (▼ −0,55%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,96 | 84,46 | 9,50 | ▼ −0,47 (▼ −0,55%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,95 | 60,45 | 9,50 | ▼ −0,33 (▼ −0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 143,20 | 146,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-6-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 143,20 triệu, bán ra 146,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 24-6-2026. Vàng thế giới 4.001,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-6-2026), quy đổi 127,64 triệu đồng/lượng.