Giá vàng ngày 14-8-2026
SJC bán ra
143,30
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −0,69%)
Thế giới (USD/ounce)
4.390,70
Thế giới quy đổi
139,38
SJC đắt hơn
3,92
USD Vietcombank
26.330
Bảng giá vàng SJC ngày 14-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,30 | 143,30 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,30 | 143,32 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,30 | 143,33 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 139,80 | 142,80 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,70%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 139,80 | 142,90 | 3,10 | ▼ −1,00 (▼ −0,69%) |
| Nữ trang 99,99% | 136,80 | 141,30 | 4,50 | ▼ −1,00 (▼ −0,70%) |
| Nữ trang 99% | 132,90 | 139,90 | 7,00 | ▼ −0,99 (▼ −0,70%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,34 | 106,14 | 9,80 | ▼ −0,75 (▼ −0,70%) |
| Nữ trang 68% | 86,44 | 96,24 | 9,80 | ▼ −0,68 (▼ −0,70%) |
| Nữ trang 61% | 76,55 | 86,35 | 9,80 | ▼ −0,61 (▼ −0,70%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,74 | 82,54 | 9,80 | ▼ −0,58 (▼ −0,70%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,28 | 59,08 | 9,80 | ▼ −0,42 (▼ −0,70%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 140,30 | 143,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,30 triệu, bán ra 143,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-8-2026. Vàng thế giới 4.390,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-8-2026), quy đổi 139,38 triệu đồng/lượng.