Giá vàng ngày 26-7-2025
SJC bán ra
121,10
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,49%)
Thế giới (USD/ounce)
3.343,50
Thế giới quy đổi
106,10
SJC đắt hơn
15,00
USD Vietcombank
26.320
Bảng giá vàng SJC ngày 26-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,60 | 121,10 | 1,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,49%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,60 | 121,12 | 1,52 | ▼ −0,60 (▼ −0,49%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,60 | 121,13 | 1,53 | ▼ −0,60 (▼ −0,49%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,50 | 117,00 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,50 | 117,10 | 2,60 | ▼ −0,50 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,50 | 116,40 | 1,90 | ▼ −0,50 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 115,25 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,56 | 87,46 | 6,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 68% | 72,41 | 79,31 | 6,90 | ▼ −0,34 (▼ −0,43%) |
| Nữ trang 61% | 64,26 | 71,16 | 6,90 | ▼ −0,31 (▼ −0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,12 | 68,02 | 6,90 | ▼ −0,29 (▼ −0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,79 | 48,69 | 6,90 | ▼ −0,21 (▼ −0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 119,60 | 121,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,60 triệu, bán ra 121,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 25-7-2025. Vàng thế giới 3.343,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-7-2025), quy đổi 106,10 triệu đồng/lượng.