Giá vàng ngày 23-12-2025
SJC bán ra
159,00
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +0,95%)
Thế giới (USD/ounce)
4.449,40
Thế giới quy đổi
141,64
SJC đắt hơn
17,36
USD Vietcombank
26.403
Bảng giá vàng SJC ngày 23-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 157,00 | 159,00 | 2,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 157,00 | 159,02 | 2,02 | ▲ +1,50 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 157,00 | 159,03 | 2,03 | ▲ +1,50 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 152,60 | 155,60 | 3,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,97%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 152,60 | 155,70 | 3,10 | ▲ +1,50 (▲ +0,97%) |
| Nữ trang 99,99% | 150,60 | 154,10 | 3,50 | ▲ +1,50 (▲ +0,98%) |
| Nữ trang 99% | 147,07 | 152,57 | 5,50 | ▲ +1,49 (▲ +0,98%) |
| Vàng 18K (75%) | 107,24 | 115,74 | 8,50 | ▲ +1,13 (▲ +0,98%) |
| Nữ trang 68% | 96,45 | 104,95 | 8,50 | ▲ +1,02 (▲ +0,98%) |
| Nữ trang 61% | 85,66 | 94,16 | 8,50 | ▲ +0,92 (▲ +0,98%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 81,50 | 90,00 | 8,50 | ▲ +0,87 (▲ +0,98%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,92 | 64,42 | 8,50 | ▲ +0,63 (▲ +0,98%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 157,00 | 159,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 157,00 triệu, bán ra 159,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-12-2025. Vàng thế giới 4.449,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-12-2025), quy đổi 141,64 triệu đồng/lượng.