Giá vàng ngày 3-11-2025
SJC bán ra
149,00
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
4.025,25
Thế giới quy đổi
127,86
SJC đắt hơn
21,14
USD Vietcombank
26.347
Bảng giá vàng SJC ngày 3-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,00 | 149,00 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,00 | 149,02 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,00 | 149,03 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,90 | 146,40 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,21%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,90 | 146,50 | 2,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 142,40 | 145,40 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,21%) |
| Nữ trang 99% | 139,46 | 143,96 | 4,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,21%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,71 | 109,21 | 7,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,21%) |
| Nữ trang 68% | 91,53 | 99,03 | 7,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,21%) |
| Nữ trang 61% | 81,35 | 88,85 | 7,50 | ▲ +0,18 (▲ +0,21%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,43 | 84,93 | 7,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,21%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,29 | 60,79 | 7,50 | ▲ +0,13 (▲ +0,21%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 146,10 | 148,10 |
| 10:37 | 146,60 | 148,60 |
| 14:45 | 147,00 | 149,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,00 triệu, bán ra 149,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-11-2025. Vàng thế giới 4.025,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-11-2025), quy đổi 127,86 triệu đồng/lượng.