Giá vàng ngày 4-11-2025
SJC bán ra
148,20
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −0,54%)
Thế giới (USD/ounce)
3.951,10
Thế giới quy đổi
125,52
SJC đắt hơn
22,68
USD Vietcombank
26.349
Bảng giá vàng SJC ngày 4-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,20 | 148,20 | 2,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 146,20 | 148,22 | 2,02 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 146,20 | 148,23 | 2,03 | ▼ −0,80 (▼ −0,54%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,40 | 145,90 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,40 | 146,00 | 2,60 | ▼ −0,50 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,90 | 144,90 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99% | 138,97 | 143,47 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,34 | 108,84 | 7,50 | ▼ −0,38 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 68% | 91,19 | 98,69 | 7,50 | ▼ −0,34 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 61% | 81,05 | 88,55 | 7,50 | ▼ −0,31 (▼ −0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,14 | 84,64 | 7,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,08 | 60,58 | 7,50 | ▼ −0,21 (▼ −0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 146,20 | 148,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 146,20 triệu, bán ra 148,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-11-2025. Vàng thế giới 3.951,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-11-2025), quy đổi 125,52 triệu đồng/lượng.