Giá vàng ngày 5-11-2025
SJC bán ra
147,50
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
3.968,20
Thế giới quy đổi
126,07
SJC đắt hơn
21,43
USD Vietcombank
26.351
Bảng giá vàng SJC ngày 5-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 145,50 | 147,50 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 145,50 | 147,52 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 145,50 | 147,53 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 142,70 | 145,20 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −0,48%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 142,70 | 145,30 | 2,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,20 | 144,20 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 99% | 138,27 | 142,77 | 4,50 | ▼ −0,69 (▼ −0,48%) |
| Vàng 18K (75%) | 100,81 | 108,31 | 7,50 | ▼ −0,53 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 68% | 90,72 | 98,22 | 7,50 | ▼ −0,48 (▼ −0,48%) |
| Nữ trang 61% | 80,62 | 88,12 | 7,50 | ▼ −0,43 (▼ −0,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,73 | 84,23 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,79 | 60,29 | 7,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 145,00 | 147,00 |
| 13:11 | 145,50 | 147,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 145,50 triệu, bán ra 147,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-11-2025. Vàng thế giới 3.968,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-11-2025), quy đổi 126,07 triệu đồng/lượng.