Giá vàng ngày 6-11-2025
SJC bán ra
148,40
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
3.986,50
Thế giới quy đổi
126,67
SJC đắt hơn
21,73
USD Vietcombank
26.355
Bảng giá vàng SJC ngày 6-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 146,40 | 148,40 | 2,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 146,40 | 148,42 | 2,02 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 146,40 | 148,43 | 2,03 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,30 | 145,80 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,30 | 145,90 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 141,80 | 144,80 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 138,87 | 143,37 | 4,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,26 | 108,76 | 7,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 91,12 | 98,62 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 80,99 | 88,49 | 7,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,08 | 84,58 | 7,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,04 | 60,54 | 7,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 145,50 | 147,50 |
| 09:37 | 145,80 | 147,80 |
| 14:24 | 146,40 | 148,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 146,40 triệu, bán ra 148,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-11-2025. Vàng thế giới 3.986,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-11-2025), quy đổi 126,67 triệu đồng/lượng.