Giá vàng ngày 20-3-2025
SJC bán ra
99,80
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,30%)
Thế giới (USD/ounce)
3.038,15
Thế giới quy đổi
94,28
SJC đắt hơn
5,52
USD Vietcombank
25.740
Bảng giá vàng SJC ngày 20-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 97,80 | 99,80 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 97,80 | 99,82 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 97,80 | 99,83 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 97,70 | 99,70 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 97,70 | 99,80 | 2,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 99,99% | 97,70 | 99,40 | 1,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 99% | 95,42 | 98,42 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Vàng 18K (75%) | 71,71 | 74,71 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 68% | 64,75 | 67,75 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 61% | 57,79 | 60,79 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,30%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,11 | 58,11 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,30%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 38,60 | 41,60 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,30%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 98,60 | 100,40 |
| 13:31 | 98,10 | 100,10 |
| 14:15 | 97,80 | 99,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 97,80 triệu, bán ra 99,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 19-3-2025. Vàng thế giới 3.038,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-3-2025), quy đổi 94,28 triệu đồng/lượng.