Giá vàng ngày 21-3-2025
SJC bán ra
97,70
So phiên trước
▼ −2,10 (▼ −2,10%)
Thế giới (USD/ounce)
3.013,70
Thế giới quy đổi
93,60
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.760
Bảng giá vàng SJC ngày 21-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 94,70 | 97,70 | 3,00 | ▼ −2,10 (▼ −2,10%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 94,70 | 97,72 | 3,02 | ▼ −2,10 (▼ −2,10%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 94,70 | 97,73 | 3,03 | ▼ −2,10 (▼ −2,10%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 94,60 | 97,30 | 2,70 | ▼ −2,40 (▼ −2,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 94,60 | 97,40 | 2,80 | ▼ −2,40 (▼ −2,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 94,60 | 97,00 | 2,40 | ▼ −2,40 (▼ −2,41%) |
| Nữ trang 99% | 93,04 | 96,04 | 3,00 | ▼ −2,38 (▼ −2,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 69,91 | 72,91 | 3,00 | ▼ −1,80 (▼ −2,41%) |
| Nữ trang 68% | 63,12 | 66,12 | 3,00 | ▼ −1,63 (▼ −2,41%) |
| Nữ trang 61% | 56,33 | 59,33 | 3,00 | ▼ −1,46 (▼ −2,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 53,71 | 56,71 | 3,00 | ▼ −1,40 (▼ −2,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 37,60 | 40,60 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −2,41%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 97,80 | 99,80 |
| 09:07 | 97,50 | 99,50 |
| 10:25 | 97,20 | 99,20 |
| 11:12 | 96,40 | 98,90 |
| 13:06 | 96,10 | 98,60 |
| 13:52 | 95,40 | 98,20 |
| 14:28 | 95,10 | 97,90 |
| 14:30 | 94,90 | 97,70 |
| 14:31 | 94,70 | 97,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 94,70 triệu, bán ra 97,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-3-2025. Vàng thế giới 3.013,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-3-2025), quy đổi 93,60 triệu đồng/lượng.