Giá vàng ngày 22-3-2025
SJC bán ra
97,40
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,31%)
Thế giới (USD/ounce)
3.013,70
Thế giới quy đổi
93,60
SJC đắt hơn
3,80
USD Vietcombank
25.760
Bảng giá vàng SJC ngày 22-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 94,40 | 97,40 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 94,40 | 97,42 | 3,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 94,40 | 97,43 | 3,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 94,30 | 97,00 | 2,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 94,30 | 97,10 | 2,80 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 94,30 | 96,70 | 2,40 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99% | 92,74 | 95,74 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 69,68 | 72,68 | 3,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 68% | 62,91 | 65,91 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 61% | 56,14 | 59,14 | 3,00 | ▼ −0,18 (▼ −0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 53,53 | 56,53 | 3,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 37,48 | 40,48 | 3,00 | ▼ −0,13 (▼ −0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 94,40 | 97,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 94,40 triệu, bán ra 97,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 21-3-2025. Vàng thế giới 3.013,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-3-2025), quy đổi 93,60 triệu đồng/lượng.