Giá vàng ngày 19-3-2025
SJC bán ra
99,50
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +1,32%)
Thế giới (USD/ounce)
3.027,55
Thế giới quy đổi
93,92
SJC đắt hơn
5,58
USD Vietcombank
25.730
Bảng giá vàng SJC ngày 19-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 98,00 | 99,50 | 1,50 | ▲ +1,30 (▲ +1,32%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 98,00 | 99,52 | 1,52 | ▲ +1,30 (▲ +1,32%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 98,00 | 99,53 | 1,53 | ▲ +1,30 (▲ +1,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 97,90 | 99,40 | 1,50 | ▲ +1,30 (▲ +1,33%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 97,90 | 99,50 | 1,60 | ▲ +1,30 (▲ +1,32%) |
| Nữ trang 99,99% | 97,90 | 99,10 | 1,20 | ▲ +1,30 (▲ +1,33%) |
| Nữ trang 99% | 95,12 | 98,12 | 3,00 | ▲ +1,29 (▲ +1,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 71,48 | 74,48 | 3,00 | ▲ +0,98 (▲ +1,33%) |
| Nữ trang 68% | 64,54 | 67,54 | 3,00 | ▲ +0,88 (▲ +1,33%) |
| Nữ trang 61% | 57,61 | 60,61 | 3,00 | ▲ +0,79 (▲ +1,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 54,93 | 57,93 | 3,00 | ▲ +0,76 (▲ +1,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 38,48 | 41,48 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +1,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 97,10 | 98,60 |
| 09:04 | 97,60 | 99,10 |
| 10:41 | 97,90 | 99,40 |
| 13:23 | 98,30 | 99,80 |
| 16:20 | 98,00 | 99,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 98,00 triệu, bán ra 99,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 18-3-2025. Vàng thế giới 3.027,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-3-2025), quy đổi 93,92 triệu đồng/lượng.