Giá vàng ngày 18-3-2025
SJC bán ra
98,20
So phiên trước
▲ +2,10 (▲ +2,19%)
Thế giới (USD/ounce)
3.025,80
Thế giới quy đổi
93,79
SJC đắt hơn
4,41
USD Vietcombank
25.710
Bảng giá vàng SJC ngày 18-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 96,70 | 98,20 | 1,50 | ▲ +2,10 (▲ +2,19%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 96,70 | 98,22 | 1,52 | ▲ +2,10 (▲ +2,18%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 96,70 | 98,23 | 1,53 | ▲ +2,10 (▲ +2,18%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 96,60 | 98,10 | 1,50 | ▲ +2,10 (▲ +2,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 96,60 | 98,20 | 1,60 | ▲ +2,10 (▲ +2,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 96,60 | 97,80 | 1,20 | ▲ +2,10 (▲ +2,19%) |
| Nữ trang 99% | 93,83 | 96,83 | 3,00 | ▲ +2,08 (▲ +2,19%) |
| Vàng 18K (75%) | 70,51 | 73,51 | 3,00 | ▲ +1,58 (▲ +2,19%) |
| Nữ trang 68% | 63,66 | 66,66 | 3,00 | ▲ +1,43 (▲ +2,19%) |
| Nữ trang 61% | 56,81 | 59,81 | 3,00 | ▲ +1,28 (▲ +2,19%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 54,17 | 57,17 | 3,00 | ▲ +1,22 (▲ +2,19%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 37,94 | 40,94 | 3,00 | ▲ +0,88 (▲ +2,19%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 95,40 | 96,90 |
| 09:54 | 95,70 | 97,20 |
| 13:25 | 96,10 | 97,60 |
| 14:12 | 96,40 | 97,90 |
| 15:27 | 96,70 | 98,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 96,70 triệu, bán ra 98,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-3-2025. Vàng thế giới 3.025,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-3-2025), quy đổi 93,79 triệu đồng/lượng.