Giá vàng ngày 17-3-2025
SJC bán ra
96,10
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,31%)
Thế giới (USD/ounce)
2.996,50
Thế giới quy đổi
92,92
SJC đắt hơn
3,18
USD Vietcombank
25.720
Bảng giá vàng SJC ngày 17-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 94,80 | 96,10 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 94,80 | 96,12 | 1,32 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 94,80 | 96,13 | 1,33 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 94,70 | 96,00 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 94,70 | 96,10 | 1,40 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 94,70 | 95,70 | 1,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99% | 91,75 | 94,75 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 68,93 | 71,93 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 68% | 62,23 | 65,23 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 61% | 55,53 | 58,53 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 52,95 | 55,95 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 37,06 | 40,06 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 94,80 | 96,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 94,80 triệu, bán ra 96,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-3-2025. Vàng thế giới 2.996,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-3-2025), quy đổi 92,92 triệu đồng/lượng.