Giá vàng ngày 18-9-2025
SJC bán ra
132,00
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,23%)
Thế giới (USD/ounce)
3.643,70
Thế giới quy đổi
116,17
SJC đắt hơn
15,83
USD Vietcombank
26.445
Bảng giá vàng SJC ngày 18-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 130,00 | 132,00 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 130,00 | 132,02 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 130,00 | 132,03 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 126,30 | 129,00 | 2,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 126,30 | 129,10 | 2,80 | ▼ −0,30 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 123,50 | 126,50 | 3,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99% | 120,25 | 125,25 | 5,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 87,53 | 95,03 | 7,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 68% | 78,68 | 86,18 | 7,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 61% | 69,82 | 77,32 | 7,50 | ▼ −0,18 (▼ −0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 66,41 | 73,91 | 7,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 45,41 | 52,91 | 7,50 | ▼ −0,13 (▼ −0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 130,00 | 132,00 |
| 13:25 | 129,70 | 131,70 |
| 16:18 | 130,00 | 132,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 130,00 triệu, bán ra 132,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-9-2025. Vàng thế giới 3.643,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-9-2025), quy đổi 116,17 triệu đồng/lượng.