Giá vàng ngày 3-2-2026
SJC bán ra
176,50
So phiên trước
▲ +10,50 (▲ +6,33%)
Thế giới (USD/ounce)
4.920,95
Thế giới quy đổi
155,32
SJC đắt hơn
21,18
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 3-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,50 | 176,50 | 3,00 | ▲ +10,50 (▲ +6,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 173,50 | 176,52 | 3,02 | ▲ +10,50 (▲ +6,32%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 173,50 | 176,53 | 3,03 | ▲ +10,50 (▲ +6,32%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 171,50 | 174,50 | 3,00 | ▲ +9,00 (▲ +5,44%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 171,50 | 174,60 | 3,10 | ▲ +9,00 (▲ +5,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 169,50 | 173,00 | 3,50 | ▲ +9,00 (▲ +5,49%) |
| Nữ trang 99% | 164,79 | 171,29 | 6,50 | ▲ +8,91 (▲ +5,49%) |
| Vàng 18K (75%) | 121,01 | 129,91 | 8,90 | ▲ +6,75 (▲ +5,48%) |
| Nữ trang 68% | 108,90 | 117,80 | 8,90 | ▲ +6,12 (▲ +5,48%) |
| Nữ trang 61% | 96,79 | 105,69 | 8,90 | ▲ +5,49 (▲ +5,48%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,12 | 101,02 | 8,90 | ▲ +5,25 (▲ +5,48%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,40 | 72,30 | 8,90 | ▲ +3,75 (▲ +5,48%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 170,50 | 173,50 |
| 13:35 | 172,00 | 175,00 |
| 14:45 | 173,50 | 176,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 173,50 triệu, bán ra 176,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-2-2026. Vàng thế giới 4.920,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-2-2026), quy đổi 155,32 triệu đồng/lượng.