Giá vàng ngày 4-2-2026
SJC bán ra
180,20
So phiên trước
▲ +3,70 (▲ +2,10%)
Thế giới (USD/ounce)
4.985,10
Thế giới quy đổi
157,35
SJC đắt hơn
22,85
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 4-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 177,20 | 180,20 | 3,00 | ▲ +3,70 (▲ +2,10%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 177,20 | 180,22 | 3,02 | ▲ +3,70 (▲ +2,10%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 177,20 | 180,23 | 3,03 | ▲ +3,70 (▲ +2,10%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 176,70 | 179,70 | 3,00 | ▲ +5,20 (▲ +2,98%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 176,70 | 179,80 | 3,10 | ▲ +5,20 (▲ +2,98%) |
| Nữ trang 99,99% | 174,70 | 178,20 | 3,50 | ▲ +5,20 (▲ +3,01%) |
| Nữ trang 99% | 169,94 | 176,44 | 6,50 | ▲ +5,15 (▲ +3,01%) |
| Vàng 18K (75%) | 124,91 | 133,81 | 8,90 | ▲ +3,90 (▲ +3,00%) |
| Nữ trang 68% | 112,44 | 121,34 | 8,90 | ▲ +3,54 (▲ +3,00%) |
| Nữ trang 61% | 99,96 | 108,86 | 8,90 | ▲ +3,17 (▲ +3,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 95,15 | 104,05 | 8,90 | ▲ +3,03 (▲ +3,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 65,57 | 74,47 | 8,90 | ▲ +2,17 (▲ +3,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:17 | 177,20 | 180,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 177,20 triệu, bán ra 180,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-2-2026. Vàng thế giới 4.985,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-2-2026), quy đổi 157,35 triệu đồng/lượng.