Giá vàng ngày 5-2-2026
SJC bán ra
177,20
So phiên trước
▼ −3,00 (▼ −1,66%)
Thế giới (USD/ounce)
4.847,25
Thế giới quy đổi
152,82
SJC đắt hơn
24,38
USD Vietcombank
26.150
Bảng giá vàng SJC ngày 5-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 174,20 | 177,20 | 3,00 | ▼ −3,00 (▼ −1,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 174,20 | 177,22 | 3,02 | ▼ −3,00 (▼ −1,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 174,20 | 177,23 | 3,03 | ▼ −3,00 (▼ −1,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 171,50 | 174,50 | 3,00 | ▼ −5,20 (▼ −2,89%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 171,50 | 174,60 | 3,10 | ▼ −5,20 (▼ −2,89%) |
| Nữ trang 99,99% | 169,50 | 173,00 | 3,50 | ▼ −5,20 (▼ −2,92%) |
| Nữ trang 99% | 164,79 | 171,29 | 6,50 | ▼ −5,15 (▼ −2,92%) |
| Vàng 18K (75%) | 121,01 | 129,91 | 8,90 | ▼ −3,90 (▼ −2,91%) |
| Nữ trang 68% | 108,90 | 117,80 | 8,90 | ▼ −3,54 (▼ −2,91%) |
| Nữ trang 61% | 96,79 | 105,69 | 8,90 | ▼ −3,17 (▼ −2,91%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,12 | 101,02 | 8,90 | ▼ −3,03 (▼ −2,91%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,40 | 72,30 | 8,90 | ▼ −2,17 (▼ −2,91%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 175,50 | 178,50 |
| 08:41 | 175,80 | 178,80 |
| 11:02 | 173,00 | 176,00 |
| 13:09 | 173,60 | 176,60 |
| 13:14 | 174,20 | 177,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 174,20 triệu, bán ra 177,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-2-2026. Vàng thế giới 4.847,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-2-2026), quy đổi 152,82 triệu đồng/lượng.