Giá vàng ngày 6-2-2026
SJC bán ra
176,50
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,40%)
Thế giới (USD/ounce)
4.948,00
Thế giới quy đổi
155,94
SJC đắt hơn
20,56
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 6-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,50 | 176,50 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 173,50 | 176,52 | 3,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 173,50 | 176,53 | 3,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 173,00 | 176,00 | 3,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,86%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 173,00 | 176,10 | 3,10 | ▲ +1,50 (▲ +0,86%) |
| Nữ trang 99,99% | 171,00 | 174,50 | 3,50 | ▲ +1,50 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99% | 166,27 | 172,77 | 6,50 | ▲ +1,49 (▲ +0,87%) |
| Vàng 18K (75%) | 122,14 | 131,04 | 8,90 | ▲ +1,13 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 68% | 109,92 | 118,82 | 8,90 | ▲ +1,02 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 61% | 97,71 | 106,61 | 8,90 | ▲ +0,92 (▲ +0,87%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,99 | 101,89 | 8,90 | ▲ +0,87 (▲ +0,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 64,02 | 72,92 | 8,90 | ▲ +0,63 (▲ +0,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 169,20 | 172,20 |
| 09:22 | 171,40 | 174,40 |
| 09:22 | 171,60 | 174,60 |
| 09:44 | 172,40 | 175,40 |
| 13:10 | 173,50 | 176,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 173,50 triệu, bán ra 176,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-2-2026. Vàng thế giới 4.948,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-2-2026), quy đổi 155,94 triệu đồng/lượng.