Giá vàng ngày 7-2-2026
SJC bán ra
179,30
So phiên trước
▲ +2,80 (▲ +1,59%)
Thế giới (USD/ounce)
4.948,00
Thế giới quy đổi
155,94
SJC đắt hơn
23,36
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 7-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 176,30 | 179,30 | 3,00 | ▲ +2,80 (▲ +1,59%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 176,30 | 179,32 | 3,02 | ▲ +2,80 (▲ +1,59%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 176,30 | 179,33 | 3,03 | ▲ +2,80 (▲ +1,59%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 175,80 | 178,80 | 3,00 | ▲ +2,80 (▲ +1,59%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 175,80 | 178,90 | 3,10 | ▲ +2,80 (▲ +1,59%) |
| Nữ trang 99,99% | 173,80 | 177,30 | 3,50 | ▲ +2,80 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 99% | 169,04 | 175,54 | 6,50 | ▲ +2,77 (▲ +1,60%) |
| Vàng 18K (75%) | 124,24 | 133,14 | 8,90 | ▲ +2,10 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 68% | 111,83 | 120,73 | 8,90 | ▲ +1,90 (▲ +1,60%) |
| Nữ trang 61% | 99,41 | 108,31 | 8,90 | ▲ +1,71 (▲ +1,60%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 94,63 | 103,53 | 8,90 | ▲ +1,63 (▲ +1,60%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 65,19 | 74,09 | 8,90 | ▲ +1,17 (▲ +1,60%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 176,30 | 179,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 176,30 triệu, bán ra 179,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-2-2026. Vàng thế giới 4.948,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-2-2026), quy đổi 155,94 triệu đồng/lượng.