Giá vàng ngày 9-2-2026
SJC bán ra
180,40
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
5.039,55
Thế giới quy đổi
158,58
SJC đắt hơn
21,82
USD Vietcombank
26.100
Bảng giá vàng SJC ngày 9-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 177,40 | 180,40 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 177,40 | 180,42 | 3,02 | ▲ +1,10 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 177,40 | 180,43 | 3,03 | ▲ +1,10 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 176,90 | 179,90 | 3,00 | ▲ +1,10 (▲ +0,62%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 176,90 | 180,00 | 3,10 | ▲ +1,10 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 174,90 | 178,40 | 3,50 | ▲ +1,10 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 99% | 170,13 | 176,63 | 6,50 | ▲ +1,09 (▲ +0,62%) |
| Vàng 18K (75%) | 125,06 | 133,96 | 8,90 | ▲ +0,83 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 68% | 112,57 | 121,47 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 61% | 100,08 | 108,98 | 8,90 | ▲ +0,67 (▲ +0,62%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 95,27 | 104,17 | 8,90 | ▲ +0,64 (▲ +0,62%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 65,65 | 74,55 | 8,90 | ▲ +0,46 (▲ +0,62%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 178,20 | 181,20 |
| 14:48 | 177,40 | 180,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 177,40 triệu, bán ra 180,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-2-2026. Vàng thế giới 5.039,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-2-2026), quy đổi 158,58 triệu đồng/lượng.