Giá vàng ngày 2-2-2026
SJC bán ra
166,00
So phiên trước
▼ −6,00 (▼ −3,49%)
Thế giới (USD/ounce)
4.714,75
Thế giới quy đổi
148,82
SJC đắt hơn
17,18
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 2-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,00 | 166,00 | 3,00 | ▼ −6,00 (▼ −3,49%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 163,00 | 166,02 | 3,02 | ▼ −6,00 (▼ −3,49%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 163,00 | 166,03 | 3,03 | ▼ −6,00 (▼ −3,49%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 162,50 | 165,50 | 3,00 | ▼ −5,50 (▼ −3,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 162,50 | 165,60 | 3,10 | ▼ −5,50 (▼ −3,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 160,50 | 164,00 | 3,50 | ▼ −5,50 (▼ −3,24%) |
| Nữ trang 99% | 155,88 | 162,38 | 6,50 | ▼ −5,45 (▼ −3,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 114,26 | 123,16 | 8,90 | ▼ −4,13 (▼ −3,24%) |
| Nữ trang 68% | 102,78 | 111,68 | 8,90 | ▼ −3,74 (▼ −3,24%) |
| Nữ trang 61% | 91,30 | 100,20 | 8,90 | ▼ −3,36 (▼ −3,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 86,87 | 95,77 | 8,90 | ▼ −3,21 (▼ −3,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,64 | 68,54 | 8,90 | ▼ −2,29 (▼ −3,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 164,00 | 167,00 |
| 08:57 | 165,60 | 168,60 |
| 13:04 | 163,00 | 166,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 163,00 triệu, bán ra 166,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-1-2026. Vàng thế giới 4.714,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-2-2026), quy đổi 148,82 triệu đồng/lượng.