Giá vàng ngày 31-1-2026
SJC bán ra
172,00
So phiên trước
▼ −9,00 (▼ −4,97%)
Thế giới (USD/ounce)
4.981,85
Thế giới quy đổi
156,83
SJC đắt hơn
15,17
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 31-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 169,00 | 172,00 | 3,00 | ▼ −9,00 (▼ −4,97%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 169,00 | 172,02 | 3,02 | ▼ −9,00 (▼ −4,97%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 169,00 | 172,03 | 3,03 | ▼ −9,00 (▼ −4,97%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 168,00 | 171,00 | 3,00 | ▼ −9,00 (▼ −5,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 168,00 | 171,10 | 3,10 | ▼ −9,00 (▼ −5,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 166,00 | 169,50 | 3,50 | ▼ −9,00 (▼ −5,04%) |
| Nữ trang 99% | 161,32 | 167,82 | 6,50 | ▼ −8,91 (▼ −5,04%) |
| Vàng 18K (75%) | 118,39 | 127,29 | 8,90 | ▼ −6,75 (▼ −5,04%) |
| Nữ trang 68% | 106,52 | 115,42 | 8,90 | ▼ −6,12 (▼ −5,04%) |
| Nữ trang 61% | 94,66 | 103,56 | 8,90 | ▼ −5,49 (▼ −5,04%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 90,08 | 98,98 | 8,90 | ▼ −5,25 (▼ −5,03%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 61,94 | 70,84 | 8,90 | ▼ −3,75 (▼ −5,03%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:32 | 169,00 | 172,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 169,00 triệu, bán ra 172,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-1-2026. Vàng thế giới 4.981,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-1-2026), quy đổi 156,83 triệu đồng/lượng.