Giá vàng ngày 30-1-2026
SJC bán ra
181,00
So phiên trước
▼ −8,60 (▼ −4,54%)
Thế giới (USD/ounce)
4.981,85
Thế giới quy đổi
156,83
SJC đắt hơn
24,17
USD Vietcombank
26.110
Bảng giá vàng SJC ngày 30-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,00 | 181,00 | 3,00 | ▼ −8,60 (▼ −4,54%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 178,00 | 181,02 | 3,02 | ▼ −8,60 (▼ −4,54%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 178,00 | 181,03 | 3,03 | ▼ −8,60 (▼ −4,54%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 177,00 | 180,00 | 3,00 | ▼ −9,30 (▼ −4,91%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 177,00 | 180,10 | 3,10 | ▼ −9,30 (▼ −4,91%) |
| Nữ trang 99,99% | 175,00 | 178,50 | 3,50 | ▼ −9,30 (▼ −4,95%) |
| Nữ trang 99% | 170,23 | 176,73 | 6,50 | ▼ −9,21 (▼ −4,95%) |
| Vàng 18K (75%) | 125,14 | 134,04 | 8,90 | ▼ −6,98 (▼ −4,95%) |
| Nữ trang 68% | 112,64 | 121,54 | 8,90 | ▼ −6,32 (▼ −4,95%) |
| Nữ trang 61% | 100,15 | 109,05 | 8,90 | ▼ −5,67 (▼ −4,95%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 95,33 | 104,23 | 8,90 | ▼ −5,42 (▼ −4,95%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 65,69 | 74,59 | 8,90 | ▼ −3,88 (▼ −4,94%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 181,50 | 184,50 |
| 09:20 | 177,10 | 180,10 |
| 09:52 | 178,60 | 181,60 |
| 13:23 | 178,00 | 181,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 178,00 triệu, bán ra 181,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 29-1-2026. Vàng thế giới 4.981,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-1-2026), quy đổi 156,83 triệu đồng/lượng.