Giá vàng ngày 29-1-2026
SJC bán ra
189,60
So phiên trước
▲ +5,40 (▲ +2,93%)
Thế giới (USD/ounce)
5.405,00
Thế giới quy đổi
170,73
SJC đắt hơn
18,87
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 29-1-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 186,60 | 189,60 | 3,00 | ▲ +5,40 (▲ +2,93%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 186,60 | 189,62 | 3,02 | ▲ +5,40 (▲ +2,93%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 186,60 | 189,63 | 3,03 | ▲ +5,40 (▲ +2,93%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 186,30 | 189,30 | 3,00 | ▲ +5,60 (▲ +3,05%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 186,30 | 189,40 | 3,10 | ▲ +5,60 (▲ +3,05%) |
| Nữ trang 99,99% | 184,30 | 187,80 | 3,50 | ▲ +5,60 (▲ +3,07%) |
| Nữ trang 99% | 179,44 | 185,94 | 6,50 | ▲ +5,54 (▲ +3,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 132,11 | 141,01 | 8,90 | ▲ +4,20 (▲ +3,07%) |
| Nữ trang 68% | 118,97 | 127,87 | 8,90 | ▲ +3,81 (▲ +3,07%) |
| Nữ trang 61% | 105,82 | 114,72 | 8,90 | ▲ +3,42 (▲ +3,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 100,75 | 109,65 | 8,90 | ▲ +3,27 (▲ +3,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 69,57 | 78,47 | 8,90 | ▲ +2,34 (▲ +3,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 187,20 | 189,70 |
| 08:46 | 187,20 | 190,20 |
| 09:02 | 187,80 | 190,80 |
| 09:06 | 187,30 | 190,30 |
| 13:04 | 188,30 | 191,30 |
| 15:00 | 187,80 | 190,80 |
| 16:03 | 186,60 | 189,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-1-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 186,60 triệu, bán ra 189,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-1-2026. Vàng thế giới 5.405,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-1-2026), quy đổi 170,73 triệu đồng/lượng.