Giá vàng ngày 18-4-2022
SJC bán ra
71,00
So phiên trước
▲ +1,15 (▲ +1,65%)
Thế giới (USD/ounce)
1.963,25
Thế giới quy đổi
54,58
SJC đắt hơn
16,42
USD Vietcombank
23.060
Bảng giá vàng SJC ngày 18-4-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 70,35 | 71,00 | 0,65 | ▲ +1,15 (▲ +1,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,55 | 57,45 | 0,90 | ▲ +0,60 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,25 | 57,05 | 0,80 | ▲ +0,60 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99% | 55,19 | 56,48 | 1,30 | ▲ +0,59 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 68% | 36,95 | 38,95 | 2,00 | ▲ +0,41 (▲ +1,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,94 | 23,94 | 2,00 | ▲ +0,25 (▲ +1,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:29 | 69,35 | 69,95 |
| 02:16 | 69,40 | 70,00 |
| 02:28 | 69,45 | 70,05 |
| 02:51 | 69,50 | 70,10 |
| 03:14 | 69,55 | 70,15 |
| 03:37 | 69,65 | 70,25 |
| 06:43 | 69,75 | 70,35 |
| 07:22 | 69,80 | 70,40 |
| 07:29 | 69,90 | 70,50 |
| 07:35 | 69,95 | 70,55 |
| 07:44 | 70,00 | 70,60 |
| 07:50 | 70,05 | 70,65 |
| 08:03 | 70,15 | 70,75 |
| 08:44 | 70,20 | 70,80 |
| 08:45 | 70,25 | 70,85 |
| 08:59 | 70,30 | 70,90 |
| 09:04 | 70,35 | 71,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-4-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 70,35 triệu, bán ra 71,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 16-4-2022. Vàng thế giới 1.963,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-4-2022), quy đổi 54,58 triệu đồng/lượng.