Giá vàng ngày 1-2-2023
SJC bán ra
67,40
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,30%)
Thế giới (USD/ounce)
1.925,90
Thế giới quy đổi
54,84
SJC đắt hơn
12,56
USD Vietcombank
23.620
Bảng giá vàng SJC ngày 1-2-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,40 | 0,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,30%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,20 | 55,30 | 1,10 | ▼ −0,20 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,90 | 54,90 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99% | 53,06 | 54,36 | 1,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 68% | 35,49 | 37,49 | 2,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,05 | 23,05 | 2,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:30 | 66,50 | 67,30 |
| 08:40 | 66,60 | 67,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-2-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-1-2023. Vàng thế giới 1.925,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-2-2023), quy đổi 54,84 triệu đồng/lượng.