Giá vàng ngày 6-9-2025
SJC bán ra
135,40
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,74%)
Thế giới (USD/ounce)
3.594,55
Thế giới quy đổi
114,89
SJC đắt hơn
20,51
USD Vietcombank
26.510
Bảng giá vàng SJC ngày 6-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 133,90 | 135,40 | 1,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,74%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 133,90 | 135,42 | 1,52 | ▲ +1,00 (▲ +0,74%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 133,90 | 135,43 | 1,53 | ▲ +1,00 (▲ +0,74%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 127,70 | 130,20 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,77%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 127,70 | 130,30 | 2,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,77%) |
| Nữ trang 99,99% | 126,20 | 128,70 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,78%) |
| Nữ trang 99% | 122,43 | 127,43 | 5,00 | ▲ +0,99 (▲ +0,78%) |
| Vàng 18K (75%) | 89,18 | 96,68 | 7,50 | ▲ +0,75 (▲ +0,78%) |
| Nữ trang 68% | 80,17 | 87,67 | 7,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,78%) |
| Nữ trang 61% | 71,16 | 78,66 | 7,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,78%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 67,69 | 75,19 | 7,50 | ▲ +0,58 (▲ +0,78%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,32 | 53,82 | 7,50 | ▲ +0,42 (▲ +0,78%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 133,90 | 135,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 133,90 triệu, bán ra 135,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-9-2025. Vàng thế giới 3.594,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-9-2025), quy đổi 114,89 triệu đồng/lượng.