Giá vàng ngày 5-9-2025
SJC bán ra
134,40
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,37%)
Thế giới (USD/ounce)
3.594,55
Thế giới quy đổi
114,89
SJC đắt hơn
19,51
USD Vietcombank
26.510
Bảng giá vàng SJC ngày 5-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 132,90 | 134,40 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 132,90 | 134,42 | 1,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 132,90 | 134,43 | 1,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 126,70 | 129,20 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 126,70 | 129,30 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 125,20 | 127,70 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99% | 121,44 | 126,44 | 5,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 88,43 | 95,93 | 7,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 68% | 79,49 | 86,99 | 7,50 | ▲ +0,34 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 61% | 70,55 | 78,05 | 7,50 | ▲ +0,31 (▲ +0,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 67,11 | 74,61 | 7,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 45,91 | 53,41 | 7,50 | ▲ +0,21 (▲ +0,39%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 132,90 | 134,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 132,90 triệu, bán ra 134,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-9-2025. Vàng thế giới 3.594,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-9-2025), quy đổi 114,89 triệu đồng/lượng.