Giá vàng ngày 4-9-2025
SJC bán ra
133,90
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,37%)
Thế giới (USD/ounce)
3.546,30
Thế giới quy đổi
113,35
SJC đắt hơn
20,55
USD Vietcombank
26.510
Bảng giá vàng SJC ngày 4-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 132,40 | 133,90 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 132,40 | 133,92 | 1,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 132,40 | 133,93 | 1,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 126,20 | 128,70 | 2,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 126,20 | 128,80 | 2,60 | ▲ +0,70 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99,99% | 124,70 | 127,20 | 2,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99% | 120,94 | 125,94 | 5,00 | ▲ +0,69 (▲ +0,55%) |
| Vàng 18K (75%) | 88,06 | 95,56 | 7,50 | ▲ +0,53 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 68% | 79,15 | 86,65 | 7,50 | ▲ +0,48 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 61% | 70,25 | 77,75 | 7,50 | ▲ +0,43 (▲ +0,55%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 66,82 | 74,32 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,55%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 45,70 | 53,20 | 7,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 132,40 | 133,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 132,40 triệu, bán ra 133,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-9-2025. Vàng thế giới 3.546,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-9-2025), quy đổi 113,35 triệu đồng/lượng.