Giá vàng ngày 3-9-2025
SJC bán ra
133,40
So phiên trước
▲ +2,80 (▲ +2,14%)
Thế giới (USD/ounce)
3.556,20
Thế giới quy đổi
113,65
SJC đắt hơn
19,75
USD Vietcombank
26.508
Bảng giá vàng SJC ngày 3-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 131,90 | 133,40 | 1,50 | ▲ +2,80 (▲ +2,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 131,90 | 133,42 | 1,52 | ▲ +2,80 (▲ +2,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 131,90 | 133,43 | 1,53 | ▲ +2,80 (▲ +2,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 125,50 | 128,00 | 2,50 | ▲ +3,00 (▲ +2,40%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 125,50 | 128,10 | 2,60 | ▲ +3,00 (▲ +2,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 124,00 | 126,50 | 2,50 | ▲ +3,00 (▲ +2,43%) |
| Nữ trang 99% | 120,25 | 125,25 | 5,00 | ▲ +2,97 (▲ +2,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 87,53 | 95,03 | 7,50 | ▲ +2,25 (▲ +2,43%) |
| Nữ trang 68% | 78,68 | 86,18 | 7,50 | ▲ +2,04 (▲ +2,42%) |
| Nữ trang 61% | 69,82 | 77,32 | 7,50 | ▲ +1,83 (▲ +2,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 66,41 | 73,91 | 7,50 | ▲ +1,75 (▲ +2,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 45,41 | 52,91 | 7,50 | ▲ +1,25 (▲ +2,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 131,90 | 133,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 131,90 triệu, bán ra 133,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-8-2025. Vàng thế giới 3.556,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-9-2025), quy đổi 113,65 triệu đồng/lượng.