Giá vàng ngày 2-10-2026
SJC bán ra
144,10
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
4.163,40
Thế giới quy đổi
131,36
SJC đắt hơn
12,74
USD Vietcombank
26.170
Bảng giá vàng SJC ngày 2-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,10 | 144,10 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,10 | 144,12 | 3,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,10 | 144,13 | 3,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,60 | 143,60 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,60 | 143,70 | 3,10 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 138,10 | 142,60 | 4,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 99% | 134,19 | 141,19 | 7,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,31 | 107,11 | 9,80 | ▼ −0,15 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 68% | 87,33 | 97,13 | 9,80 | ▼ −0,14 (▼ −0,14%) |
| Nữ trang 61% | 77,34 | 87,14 | 9,80 | ▼ −0,12 (▼ −0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,49 | 83,29 | 9,80 | ▼ −0,12 (▼ −0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,82 | 59,62 | 9,80 | ▼ −0,08 (▼ −0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 140,50 | 143,50 |
| 10:28 | 141,10 | 144,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,10 triệu, bán ra 144,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-10-2026. Vàng thế giới 4.163,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-9-2026), quy đổi 131,36 triệu đồng/lượng.