Giá vàng ngày 1-10-2026
SJC bán ra
144,30
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
4.163,40
Thế giới quy đổi
131,41
SJC đắt hơn
12,89
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 1-10-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,30 | 144,30 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,30 | 144,32 | 3,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,30 | 144,33 | 3,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,80 | 143,80 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,80 | 143,90 | 3,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 138,30 | 142,80 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99% | 134,39 | 141,39 | 7,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,46 | 107,26 | 9,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 68% | 87,46 | 97,26 | 9,80 | ▲ +0,14 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 61% | 77,47 | 87,27 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,61 | 83,41 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,90 | 59,70 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 140,80 | 143,80 |
| 13:31 | 141,30 | 144,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-10-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,30 triệu, bán ra 144,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-9-2026. Vàng thế giới 4.163,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-9-2026), quy đổi 131,41 triệu đồng/lượng.