Giá vàng ngày 20-11-2025
SJC bán ra
150,30
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −0,46%)
Thế giới (USD/ounce)
4.090,60
Thế giới quy đổi
130,13
SJC đắt hơn
20,17
USD Vietcombank
26.386
Bảng giá vàng SJC ngày 20-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,30 | 150,30 | 2,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 148,30 | 150,32 | 2,02 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 148,30 | 150,33 | 2,03 | ▼ −0,70 (▼ −0,46%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,90 | 148,40 | 2,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,40%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,90 | 148,50 | 2,60 | ▼ −0,60 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,40 | 147,40 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 99% | 141,44 | 145,94 | 4,50 | ▼ −0,59 (▼ −0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,21 | 110,71 | 7,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 68% | 92,89 | 100,39 | 7,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 61% | 82,57 | 90,07 | 7,50 | ▼ −0,37 (▼ −0,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,59 | 86,09 | 7,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,12 | 61,62 | 7,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 149,00 | 151,00 |
| 10:46 | 148,30 | 150,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 148,30 triệu, bán ra 150,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 19-11-2025. Vàng thế giới 4.090,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-11-2025), quy đổi 130,13 triệu đồng/lượng.