Giá vàng ngày 5-5-2026
SJC bán ra
165,00
So phiên trước
▼ −1,30 (▼ −0,78%)
Thế giới (USD/ounce)
4.576,80
Thế giới quy đổi
145,49
SJC đắt hơn
19,51
USD Vietcombank
26.366
Bảng giá vàng SJC ngày 5-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 162,00 | 165,00 | 3,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,78%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 162,00 | 165,02 | 3,02 | ▼ −1,30 (▼ −0,78%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 162,00 | 165,03 | 3,03 | ▼ −1,30 (▼ −0,78%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 161,50 | 164,50 | 3,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,78%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 161,50 | 164,60 | 3,10 | ▼ −1,30 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 99,99% | 159,50 | 163,00 | 3,50 | ▼ −1,30 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 99% | 154,89 | 161,39 | 6,50 | ▼ −1,29 (▼ −0,79%) |
| Vàng 18K (75%) | 113,51 | 122,41 | 8,90 | ▼ −0,98 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 68% | 102,10 | 111,00 | 8,90 | ▼ −0,88 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 61% | 90,69 | 99,59 | 8,90 | ▼ −0,79 (▼ −0,79%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 86,29 | 95,19 | 8,90 | ▼ −0,76 (▼ −0,79%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,23 | 68,13 | 8,90 | ▼ −0,54 (▼ −0,79%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 162,00 | 165,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 162,00 triệu, bán ra 165,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-5-2026. Vàng thế giới 4.576,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-5-2026), quy đổi 145,49 triệu đồng/lượng.