Giá vàng ngày 4-5-2026
SJC bán ra
166,30
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,18%)
Thế giới (USD/ounce)
4.636,90
Thế giới quy đổi
147,40
SJC đắt hơn
18,90
USD Vietcombank
26.367
Bảng giá vàng SJC ngày 4-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,30 | 166,30 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 163,30 | 166,32 | 3,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 163,30 | 166,33 | 3,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 162,80 | 165,80 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 162,80 | 165,90 | 3,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 160,80 | 164,30 | 3,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 156,17 | 162,67 | 6,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Vàng 18K (75%) | 114,49 | 123,39 | 8,90 | ▲ +0,23 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 102,99 | 111,89 | 8,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 61% | 91,48 | 100,38 | 8,90 | ▲ +0,18 (▲ +0,18%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 87,05 | 95,95 | 8,90 | ▲ +0,17 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,77 | 68,67 | 8,90 | ▲ +0,13 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 163,60 | 166,60 |
| 13:50 | 163,30 | 166,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 163,30 triệu, bán ra 166,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-4-2026. Vàng thế giới 4.636,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-5-2026), quy đổi 147,40 triệu đồng/lượng.