Giá vàng ngày 6-5-2026
SJC bán ra
166,00
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
4.706,90
Thế giới quy đổi
149,64
SJC đắt hơn
16,36
USD Vietcombank
26.368
Bảng giá vàng SJC ngày 6-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,00 | 166,00 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 163,00 | 166,02 | 3,02 | ▲ +1,00 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 163,00 | 166,03 | 3,03 | ▲ +1,00 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 162,50 | 165,50 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 162,50 | 165,60 | 3,10 | ▲ +1,00 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 160,50 | 164,00 | 3,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 99% | 155,88 | 162,38 | 6,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,61%) |
| Vàng 18K (75%) | 114,26 | 123,16 | 8,90 | ▲ +0,75 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 68% | 102,78 | 111,68 | 8,90 | ▲ +0,68 (▲ +0,61%) |
| Nữ trang 61% | 91,30 | 100,20 | 8,90 | ▲ +0,61 (▲ +0,61%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 86,87 | 95,77 | 8,90 | ▲ +0,58 (▲ +0,61%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,64 | 68,54 | 8,90 | ▲ +0,42 (▲ +0,61%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 164,50 | 167,50 |
| 09:00 | 164,00 | 167,00 |
| 09:15 | 163,00 | 166,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 163,00 triệu, bán ra 166,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-5-2026. Vàng thế giới 4.706,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-5-2026), quy đổi 149,64 triệu đồng/lượng.