Giá vàng ngày 7-5-2026
SJC bán ra
167,50
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +0,90%)
Thế giới (USD/ounce)
4.743,35
Thế giới quy đổi
150,79
SJC đắt hơn
16,71
USD Vietcombank
26.368
Bảng giá vàng SJC ngày 7-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 164,50 | 167,50 | 3,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,90%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 164,50 | 167,52 | 3,02 | ▲ +1,50 (▲ +0,90%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 164,50 | 167,53 | 3,03 | ▲ +1,50 (▲ +0,90%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 164,00 | 167,00 | 3,00 | ▲ +1,50 (▲ +0,91%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 164,00 | 167,10 | 3,10 | ▲ +1,50 (▲ +0,91%) |
| Nữ trang 99,99% | 162,00 | 165,50 | 3,50 | ▲ +1,50 (▲ +0,91%) |
| Nữ trang 99% | 157,36 | 163,86 | 6,50 | ▲ +1,49 (▲ +0,91%) |
| Vàng 18K (75%) | 115,39 | 124,29 | 8,90 | ▲ +1,13 (▲ +0,91%) |
| Nữ trang 68% | 103,80 | 112,70 | 8,90 | ▲ +1,02 (▲ +0,91%) |
| Nữ trang 61% | 92,22 | 101,12 | 8,90 | ▲ +0,92 (▲ +0,91%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 87,75 | 96,65 | 8,90 | ▲ +0,87 (▲ +0,91%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 60,27 | 69,17 | 8,90 | ▲ +0,63 (▲ +0,91%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 164,50 | 167,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 164,50 triệu, bán ra 167,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-5-2026. Vàng thế giới 4.743,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-5-2026), quy đổi 150,79 triệu đồng/lượng.