Giá vàng ngày 6-5-2025
SJC bán ra
122,20
So phiên trước
▲ +2,40 (▲ +2,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.391,45
Thế giới quy đổi
106,92
SJC đắt hơn
15,28
USD Vietcombank
26.150
Bảng giá vàng SJC ngày 6-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 120,20 | 122,20 | 2,00 | ▲ +2,40 (▲ +2,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 120,20 | 122,22 | 2,02 | ▲ +2,40 (▲ +2,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 120,20 | 122,23 | 2,03 | ▲ +2,40 (▲ +2,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 115,50 | 118,00 | 2,50 | ▲ +3,00 (▲ +2,61%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 115,50 | 118,10 | 2,60 | ▲ +3,00 (▲ +2,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 115,50 | 117,40 | 1,90 | ▲ +3,00 (▲ +2,62%) |
| Nữ trang 99% | 111,74 | 116,24 | 4,50 | ▲ +2,97 (▲ +2,62%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,21 | 88,21 | 6,00 | ▲ +2,25 (▲ +2,62%) |
| Nữ trang 68% | 73,99 | 79,99 | 6,00 | ▲ +2,04 (▲ +2,62%) |
| Nữ trang 61% | 65,77 | 71,77 | 6,00 | ▲ +1,83 (▲ +2,62%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,60 | 68,60 | 6,00 | ▲ +1,75 (▲ +2,62%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,11 | 49,11 | 6,00 | ▲ +1,25 (▲ +2,61%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 120,80 | 122,80 |
| 09:09 | 121,30 | 123,30 |
| 10:05 | 120,80 | 122,80 |
| 15:13 | 120,50 | 122,50 |
| 15:41 | 120,20 | 122,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 120,20 triệu, bán ra 122,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-5-2025. Vàng thế giới 3.391,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-5-2025), quy đổi 106,92 triệu đồng/lượng.