Giá vàng ngày 26-11-2025
SJC bán ra
153,40
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
4.139,60
Thế giới quy đổi
131,78
SJC đắt hơn
21,62
USD Vietcombank
26.403
Bảng giá vàng SJC ngày 26-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 151,40 | 153,40 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 151,40 | 153,42 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 151,40 | 153,43 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 149,00 | 151,50 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,66%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 149,00 | 151,60 | 2,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99,99% | 147,50 | 150,50 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,67%) |
| Nữ trang 99% | 144,51 | 149,01 | 4,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,67%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,54 | 113,04 | 7,50 | ▲ +0,75 (▲ +0,67%) |
| Nữ trang 68% | 95,00 | 102,50 | 7,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,67%) |
| Nữ trang 61% | 84,46 | 91,96 | 7,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,67%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,40 | 87,90 | 7,50 | ▲ +0,58 (▲ +0,67%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,41 | 62,91 | 7,50 | ▲ +0,42 (▲ +0,67%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 150,90 | 152,90 |
| 09:42 | 151,40 | 153,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 151,40 triệu, bán ra 153,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-11-2025. Vàng thế giới 4.139,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-11-2025), quy đổi 131,78 triệu đồng/lượng.