Giá vàng ngày 25-11-2025
SJC bán ra
152,90
So phiên trước
▲ +2,50 (▲ +1,66%)
Thế giới (USD/ounce)
4.126,45
Thế giới quy đổi
131,36
SJC đắt hơn
21,54
USD Vietcombank
26.403
Bảng giá vàng SJC ngày 25-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 150,90 | 152,90 | 2,00 | ▲ +2,50 (▲ +1,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 150,90 | 152,92 | 2,02 | ▲ +2,50 (▲ +1,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 150,90 | 152,93 | 2,03 | ▲ +2,50 (▲ +1,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 148,00 | 150,50 | 2,50 | ▲ +2,00 (▲ +1,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 148,00 | 150,60 | 2,60 | ▲ +2,00 (▲ +1,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 146,50 | 149,50 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 99% | 143,52 | 148,02 | 4,50 | ▲ +1,98 (▲ +1,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 104,79 | 112,29 | 7,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,35%) |
| Nữ trang 68% | 94,32 | 101,82 | 7,50 | ▲ +1,36 (▲ +1,35%) |
| Nữ trang 61% | 83,85 | 91,35 | 7,50 | ▲ +1,22 (▲ +1,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 79,82 | 87,32 | 7,50 | ▲ +1,17 (▲ +1,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,00 | 62,50 | 7,50 | ▲ +0,83 (▲ +1,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 150,40 | 152,40 |
| 09:21 | 150,90 | 152,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 150,90 triệu, bán ra 152,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-11-2025. Vàng thế giới 4.126,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-11-2025), quy đổi 131,36 triệu đồng/lượng.