Giá vàng ngày 11-8-2026
SJC bán ra
143,50
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
4.383,35
Thế giới quy đổi
139,10
SJC đắt hơn
4,40
USD Vietcombank
26.320
Bảng giá vàng SJC ngày 11-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 140,50 | 143,50 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 140,50 | 143,52 | 3,02 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 140,50 | 143,53 | 3,03 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,00 | 143,00 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,00 | 143,10 | 3,10 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,00 | 141,50 | 4,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 99% | 133,10 | 140,10 | 7,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,49 | 106,29 | 9,80 | ▼ −0,45 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 68% | 86,58 | 96,38 | 9,80 | ▼ −0,41 (▼ −0,42%) |
| Nữ trang 61% | 76,67 | 86,47 | 9,80 | ▼ −0,37 (▼ −0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,85 | 82,65 | 9,80 | ▼ −0,35 (▼ −0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,36 | 59,16 | 9,80 | ▼ −0,25 (▼ −0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 142,50 | 145,50 |
| 10:26 | 142,00 | 145,00 |
| 13:53 | 140,80 | 143,80 |
| 14:39 | 140,50 | 143,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 140,50 triệu, bán ra 143,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-8-2026. Vàng thế giới 4.383,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-8-2026), quy đổi 139,10 triệu đồng/lượng.