Giá vàng ngày 10-8-2026
SJC bán ra
144,10
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
4.324,45
Thế giới quy đổi
137,38
SJC đắt hơn
6,72
USD Vietcombank
26.350
Bảng giá vàng SJC ngày 10-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,10 | 144,10 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,10 | 144,12 | 3,02 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,10 | 144,13 | 3,03 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,60 | 143,60 | 3,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,60 | 143,70 | 3,10 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,60 | 142,10 | 4,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 133,69 | 140,69 | 7,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,94 | 106,74 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 68% | 86,99 | 96,79 | 9,80 | ▲ +0,07 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 61% | 77,04 | 86,84 | 9,80 | ▲ +0,06 (▲ +0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,20 | 83,00 | 9,80 | ▲ +0,06 (▲ +0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,61 | 59,41 | 9,80 | ▲ +0,04 (▲ +0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 140,50 | 143,50 |
| 13:19 | 141,10 | 144,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,10 triệu, bán ra 144,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-8-2026. Vàng thế giới 4.324,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-8-2026), quy đổi 137,38 triệu đồng/lượng.