Giá vàng ngày 8-8-2026
SJC bán ra
144,00
So phiên trước
▲ +1,80 (▲ +1,27%)
Thế giới (USD/ounce)
4.335,55
Thế giới quy đổi
138,05
SJC đắt hơn
5,95
USD Vietcombank
26.410
Bảng giá vàng SJC ngày 8-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,00 | 144,00 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,00 | 144,02 | 3,02 | ▲ +1,80 (▲ +1,27%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,00 | 144,03 | 3,03 | ▲ +1,80 (▲ +1,27%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,50 | 143,50 | 3,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,27%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,50 | 143,60 | 3,10 | ▲ +1,80 (▲ +1,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,50 | 142,00 | 4,50 | ▲ +1,80 (▲ +1,28%) |
| Nữ trang 99% | 133,59 | 140,59 | 7,00 | ▲ +1,78 (▲ +1,28%) |
| Vàng 18K (75%) | 96,86 | 106,66 | 9,80 | ▲ +1,35 (▲ +1,28%) |
| Nữ trang 68% | 86,92 | 96,72 | 9,80 | ▲ +1,22 (▲ +1,28%) |
| Nữ trang 61% | 76,98 | 86,78 | 9,80 | ▲ +1,10 (▲ +1,28%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,14 | 82,94 | 9,80 | ▲ +1,05 (▲ +1,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,57 | 59,37 | 9,80 | ▲ +0,75 (▲ +1,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:35 | 141,00 | 144,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,00 triệu, bán ra 144,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-8-2026. Vàng thế giới 4.335,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-8-2026), quy đổi 138,05 triệu đồng/lượng.