Giá vàng ngày 7-8-2026
SJC bán ra
142,20
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.335,55
Thế giới quy đổi
138,05
SJC đắt hơn
4,15
USD Vietcombank
26.410
Bảng giá vàng SJC ngày 7-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 139,20 | 142,20 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 139,20 | 142,22 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 139,20 | 142,23 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 138,70 | 141,70 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 138,70 | 141,80 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 135,70 | 140,20 | 4,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99% | 131,81 | 138,81 | 7,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,51 | 105,31 | 9,80 | ▼ −0,38 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 68% | 85,70 | 95,50 | 9,80 | ▼ −0,34 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 61% | 75,88 | 85,68 | 9,80 | ▼ −0,31 (▼ −0,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,09 | 81,89 | 9,80 | ▼ −0,29 (▼ −0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,82 | 58,62 | 9,80 | ▼ −0,21 (▼ −0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 139,20 | 142,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 139,20 triệu, bán ra 142,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-8-2026. Vàng thế giới 4.335,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-8-2026), quy đổi 138,05 triệu đồng/lượng.