Giá vàng ngày 6-8-2026
SJC bán ra
142,70
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
4.267,85
Thế giới quy đổi
135,95
SJC đắt hơn
6,75
USD Vietcombank
26.420
Bảng giá vàng SJC ngày 6-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 139,70 | 142,70 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 139,70 | 142,72 | 3,02 | ▲ +0,90 (▲ +0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 139,70 | 142,73 | 3,03 | ▲ +0,90 (▲ +0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 139,20 | 142,20 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,64%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 139,20 | 142,30 | 3,10 | ▲ +0,90 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 99,99% | 136,20 | 140,70 | 4,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 99% | 132,31 | 139,31 | 7,00 | ▲ +0,89 (▲ +0,64%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,89 | 105,69 | 9,80 | ▲ +0,68 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 68% | 86,04 | 95,84 | 9,80 | ▲ +0,61 (▲ +0,64%) |
| Nữ trang 61% | 76,19 | 85,99 | 9,80 | ▲ +0,55 (▲ +0,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 72,39 | 82,19 | 9,80 | ▲ +0,52 (▲ +0,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,03 | 58,83 | 9,80 | ▲ +0,38 (▲ +0,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 140,30 | 143,30 |
| 09:54 | 140,80 | 143,80 |
| 10:41 | 140,20 | 143,20 |
| 13:09 | 139,70 | 142,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 139,70 triệu, bán ra 142,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-8-2026. Vàng thế giới 4.267,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-8-2026), quy đổi 135,95 triệu đồng/lượng.