Giá vàng ngày 5-8-2026
SJC bán ra
141,80
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +0,93%)
Thế giới (USD/ounce)
4.206,60
Thế giới quy đổi
134,20
SJC đắt hơn
7,60
USD Vietcombank
26.460
Bảng giá vàng SJC ngày 5-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 138,80 | 141,80 | 3,00 | ▲ +1,30 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 138,80 | 141,82 | 3,02 | ▲ +1,30 (▲ +0,93%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 138,80 | 141,83 | 3,03 | ▲ +1,30 (▲ +0,93%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 138,30 | 141,30 | 3,00 | ▲ +1,30 (▲ +0,93%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 138,30 | 141,40 | 3,10 | ▲ +1,30 (▲ +0,93%) |
| Nữ trang 99,99% | 135,30 | 139,80 | 4,50 | ▲ +1,30 (▲ +0,94%) |
| Nữ trang 99% | 131,42 | 138,42 | 7,00 | ▲ +1,29 (▲ +0,94%) |
| Vàng 18K (75%) | 95,21 | 105,01 | 9,80 | ▲ +0,98 (▲ +0,94%) |
| Nữ trang 68% | 85,42 | 95,22 | 9,80 | ▲ +0,88 (▲ +0,94%) |
| Nữ trang 61% | 75,64 | 85,44 | 9,80 | ▲ +0,79 (▲ +0,94%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,86 | 81,66 | 9,80 | ▲ +0,76 (▲ +0,94%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,65 | 58,45 | 9,80 | ▲ +0,54 (▲ +0,94%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 138,00 | 141,00 |
| 13:45 | 138,80 | 141,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 138,80 triệu, bán ra 141,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-8-2026. Vàng thế giới 4.206,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-8-2026), quy đổi 134,20 triệu đồng/lượng.