Giá vàng ngày 4-8-2026
SJC bán ra
140,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.084,20
Thế giới quy đổi
130,29
SJC đắt hơn
10,21
USD Vietcombank
26.460
Bảng giá vàng SJC ngày 4-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 137,50 | 140,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 137,50 | 140,52 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 137,50 | 140,53 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,50 | 140,00 | 3,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,36%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,50 | 140,10 | 3,60 | ▼ −0,50 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,00 | 138,50 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 130,13 | 137,13 | 7,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,24 | 104,04 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 84,54 | 94,34 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 74,84 | 84,64 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,10 | 80,90 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,11 | 57,91 | 9,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 137,00 | 140,00 |
| 14:37 | 137,50 | 140,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 137,50 triệu, bán ra 140,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-8-2026. Vàng thế giới 4.084,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-8-2026), quy đổi 130,29 triệu đồng/lượng.